Sẵn sàng khám phá vũ trụ chưa? Hệ mặt trời của chúng ta đầy những kỳ quan đáng kinh ngạc, từ các hành tinh khổng lồ đến những ngôi sao lấp lánh. Học từ mới có thể làm cho nó trở nên thú vị hơn! Hãy cùng khám phá một số từ vựng để giúp bạn nói về không gian như một chuyên gia, nâng cao tiếng Anh và kiến thức của bạn về vũ trụ. Bắt đầu hành trình vũ trụ của chúng ta nào!
phenomenonnoun
/fɪˈnɒmənɒn/ /fɪˈnɑmənɑn/
Hiện tượng, sự kiện, sự việc.
Ví dụ:
"The sudden increase in student absences is a noticeable phenomenon. "
Sự gia tăng đột ngột số học sinh vắng mặt là một hiện tượng đáng chú ý.
astronomicaladjective
/ˌæs.tɹəˈnɒm.ɪk.əl/ /ˌæstɹəˈnɑːmɪkəl/
Thuộc về thiên văn học, có liên quan đến thiên văn học.
